Máy quang phổ so màu sắc Colorimeter NS800
Máy so màu quang phổ NS800 hãng 3NH
Nhà sản xuất: 3NH – Trung Quốc

Ứng dụng máy quang phổ so màu Colorimeter NS800:
- Máy quang phổ so màu NS800 là dòng máy so màu chuyên dụng quản lý chất lượng sản phẩm trong lĩnh vực: bao bì, điện, sơn, mực in, dệt may, may, in và dệt nhuộm, giấy, thực phẩm, dược phẩm, mỹ phẩm, nghiên cứu, phòng thí nghiệm và trường học …
- Máy quang phổ so màu sắc Colorimeter NS800 có thể đo phổ phản xạ và chỉ số màu khác một cách chính xác
- Máy quang phổ so màu NS800 không những giúp kiểm soát màu hiệu quả mà còn kiểm soát sản xuất sản phẩm có chất lượng
- Máy quang phổ so màu NS800 có thể cung cấp với phần mềm kiểm soát màu chất lượng cao, kết nối PC để mở rộng các chức năng ứng dụng
-
Tiêu chuẩn ASTM E2175-01(2021): Phương pháp tiêu chuẩn để xác định hình học của đa góc phổ kế
Tiêu chuẩn này cung cấp một quy trình chi tiết để xác định và mô tả chính xác hình học của một đa góc phổ kế. Hình học của đa góc phổ kế là yếu tố quan trọng ảnh hưởng trực tiếp đến chất lượng dữ liệu thu được từ các phép đo quang phổ.
Các điểm chính của tiêu chuẩn:
- Mục tiêu: Định nghĩa một phương pháp chuẩn để mô tả hình học của đa góc phổ kế, bao gồm các thông số như góc đo, kích thước khe hở, khoảng cách mẫu, hình dạng chùm tia…
- Nguyên lý: Dựa trên việc đo và tính toán các thông số hình học của các thành phần quang học trong hệ thống đa góc phổ kế.
- Các bước thực hiện:
- Xác định các thành phần: Xác định tất cả các thành phần quang học của hệ thống, bao gồm nguồn sáng, khe vào, gương, thấu kính, khe ra, và detector.
- Đo các thông số: Đo các thông số hình học của từng thành phần, như kích thước khe hở, tiêu cự của thấu kính, góc nghiêng của gương.
- Xây dựng mô hình: Xây dựng một mô hình toán học mô tả đường đi của tia sáng trong hệ thống.
- Tính toán các thông số: Sử dụng mô hình toán học để tính toán các thông số hình học quan trọng như góc đo, kích thước chùm tia tại mẫu, độ phân giải quang phổ.
- Yêu cầu đối với thiết bị:
- Sử dụng các công cụ đo lường chính xác như thước đo, thước kẹp, góc kế…
- Có thể sử dụng phần mềm mô phỏng quang học để hỗ trợ quá trình xây dựng mô hình.
- Các yếu tố ảnh hưởng:
- Độ chính xác của các phép đo: Độ chính xác của các phép đo ảnh hưởng trực tiếp đến độ chính xác của mô hình hình học.
- Sai số gia công: Sai số gia công của các thành phần quang học có thể ảnh hưởng đến hình học thực tế của hệ thống.
- Ứng dụng:
- Căn chỉnh hệ thống: Sử dụng thông tin về hình học để căn chỉnh các thành phần quang học một cách chính xác.
- Kiểm soát chất lượng: Kiểm tra xem hệ thống có đáp ứng các yêu cầu về thông số kỹ thuật hay không.
- Mô phỏng: Sử dụng mô hình hình học để mô phỏng quá trình đo và dự đoán kết quả đo.
Tính năng kỹ thuật Máy so màu quang phổ NS800 hãng 3NH:
– Thiết kế hoàn hảo, kết hợp với kết cấu tiện dụng
– Cấu trúc quang hình học 450/00, phù hợp với tiêu chuẩn CIE, ISO, ASTM và DIN
– Màn hình điện dung cảm ứng 3.5 inch
– Phù hợp với 2 tiêu chuẩn quan sát, chế độ đa nguồn sáng, hệ thống màu thay đổi
– Độ lặp lại ∆E*ab ≤ 0.04, sai số đo ∆E*ab ≤ 0.2
– Dung lượng lưu trữ lớn, có thể lưu trữ 10.000 dữ liệu đo
– Phần mềm quản lý có khả năng nâng cấp cao cho các ứng dụng khác nhau
– Cấu hình phần cứng máy được thiết kế với công nghệ tiên tiến
– Màn hình góc xiên 150, phù hợp hơn với góc quan sát của mắt.
Thông số kỹ thuật máy quang phổ so màu Colorimeter NS800:
– Phương pháp quan sát/ chiếu sáng hệ thống: 450/00, quan sát dọc phù hợp tiêu chuẩn CIE 15 N.0, GB/T 3978
– Kích thước hình cầu tích hợp: Ø58mm
– Nguồn ánh sáng kết hợp nguồn LED
– Cảm biến: mảng silicon photodiode array
– Dãy bước sóng: 400 ~ 700nm
– Bước sóng: 10nm
– Khoảng phản xạ: 0 ~ 100%
– Khẩu độ: Ø8mm
– Không gian màu: CIE LAB, XYZ, YXY, LCH, CIE LUV
– Sai khác màu sắc:∆ E *ab, ∆E *uv, ∆E *94, ∆E *cmc (2: 1), ∆E *CMC (1: 1), ∆E *00
– Dữ liệu Chromaticity khác: WI (ASTM E313, CIE / ISO, AATCC, Hunter), YI (ASTM D1925, ASTM 313), TI (ASTM E313, CIE / ISO), Metamerism Index (Mt), Color Stain, Color Fastness
– Góc quan sát: 2° / 10°
– Nguồn sáng: D65, A, C, D50, D55, D75, F2, F6, F7, F8, F10, F11, F12
– Hiển thị: Giá trị / đồ thị, thông số màu, ∆E/ Graph, kết quả PASS / FAIL , màu offset, màu mô phỏng
– Thời gia đo: 1.5 giây
– Độ lặp lại:
+ Phổ phản xạ: độ lệch chuẩn 0,1% , 400 ~ 700nm: trong vòng 0,2%
+ Giá trị đo màu: ∆ E*ab ≤ 0.04 (điều kiện đo: đo màu miếng mẫu chuẩn, đo 30 lần tại khoảng thời gian 05 giây sau khi mẫu chuẩn trắng được thực hiện)
– Sai số giữa các thiết bị đo: ∆E*ab ≤ 0.2
– Kích thước Máy quang phổ so màu : LxWxH= 90 x 77 x 230mm
– Khối lượng Máy quang phổ so màu: 600g
– Pin Li-ion: 5000 lần (sử dụng liên tục 8 giờ)
– Tuổi thọ đèn chiếu: 5 năm (hơn 1,6 triệu lần đo)
– Màn hình hiển thị TFT 3.5inch, màn hình cảm ứng điện dung
– Giao diện: USB / RS-232
– Bộ nhớ dữ liệu: 1000 tiêu chuẩn, 10.000 mẫu
– Nhiệt độ hoạt động: 0 ~ 400C (32 ~ 104 ° F)
– Nhiệt độ lưu trữ: -20 ~ 500C (-4 ~ 122 ° F)
Cung cấp bao gồm: Máy quang phổ so màu Colorimeter NS800 kèm bộ nguồn Power Adapter, Li-ion Battery, , Line dữ liệu, Calibration White/ Black, Bìa bảo vệ, Wrist Strap, CD-ROM (gồm phần mềm quản lý), Tài liệu hướng dẫn sử dụng tiếng Anh + tiếng Việt
Chi tiết vui lòng liên hệ
Nguyễn Đức Nam – Kỹ sư kinh doanh
Cellphone: 0938.129.590
Email: namkt21@gmail.com





Reviews
There are no reviews yet.